袱
phục
Hán Việt: phục · Pinyin: fú
Tổng quan
(dạng kết hợp) tấm vải dùng để gói hoặc phủ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fú |
|---|---|
| Hán Việt | phục |
| Quảng Đông | fuk6 |
| Mân Nam | ho̍k |
| Nhật Bản | FUKUSA |
| Hàn Quốc | POK |
| Chú âm | ㄈㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | biuk |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái khăn gói.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用來包裹、覆蓋衣物的方形布塊。《紅樓夢》第三四回:「走至鏡臺,揭起錦袱一照,只見腮上通紅。」也稱為「包袱」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 袱〈名〉 妇女的包头巾 首取帛为袱,体用衾自裹。--元·方回文 包袱 袱(襩) fú包裹,用于覆盖的布单把~拿走。包~布。塑料布包~。[包袱]又〈喻〉思想上的负担或行动上的牵累放下思想包~,大胆的工作。还指相声、快书等演说 中的笑料抖包~。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) a cloth used to wrap or cover
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】房六切,音伏。包袱。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư