裁兵
tài binh
Hán Việt: tài binh · Pinyin: cái bīng
Tổng quan
giảm số lượng quân | giải trừ quân bị iảm bớt số lính trong quân đội — Chỉ sự giảm bớt các phương tiện chiến tranh. tài binh tài binh ☆Giảm bớt số lính trong quân đội — Chỉ sự giảm bớt các phương tiện chiến tranh.
Nghĩa
Việt
- Cihui giảm số lượng quân | giải trừ quân bị iảm bớt số lính trong quân đội — Chỉ sự giảm bớt các phương tiện chiến tranh. tài binh tài binh ☆Giảm bớt số lính trong quân đội — Chỉ sự giảm bớt các phương tiện chiến tranh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 削減軍隊之數量。如:「裁兵計畫」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧指裁减军队。
Eng
- CC-CEDICT to reduce troop numbers|disarmament
- Cihui to reduce troop numbers; disarmament