裁决

cái juétài quyết

Hán Việt: tài quyết · Pinyin: cái jué

Tổng quan

cân nhắc quyết định; xem xét quyết định. nếu hai bên phát sinh tranh chấp, sẽ do ngành chủ quản nơi này xem xét quyết định

新华 · Tân Hoa Đại lục

经考虑后作出决定; 判决等待法院裁决。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.經考慮而判定。《新五代史.卷三○.漢臣傳.蘇逢吉傳》:「隨事裁決,出其意見,是故漢世尤無法度。」 2.行政官署依據法令對於具有違法事實的人,科以一定處罰。如:「送交通事件裁決所裁決。」

Cấu tạo: 裁 (tài) + 決 (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phán quyết
  • Cihui phân xử
  • Biên soạn v. adjudicate; rule

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.經考慮而判定。《新五代史.卷三○.漢臣傳.蘇逢吉傳》:「隨事裁決,出其意見,是故漢世尤無法度。」 2.行政官署依據法令對於具有違法事實的人,科以一定處罰。如:「送交通事件裁決所裁決。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经考虑后作出决定; 判决等待法院裁决。

Eng

  • JMdict decision
  • JMdict ruling
  • JMdict judgement
  • JMdict judgment
  • Cihui ruling; adjudication

Đức

  • Handedict entscheiden

ja

  • JMdict 裁決(さいけつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

裁决者 · 裁决权的 · 决不 · 决了 · 决口 · 决堤 · 决定 · 决心