裁判

cái pàn tài phán

Hán Việt: tài phán · Pinyin: cái pàn

Tổng quan

(pháp luật) phán xét | xét xử | phán quyết | bản án | (thể thao) làm trọng tài | (thể thao) trọng tài | giám khảo | trọng tài anh từ luật pháp, chỉ sự xét xử và quyết định của tòa án. tài phán tài phán ☆Danh từ luật pháp, chỉ sự xét xử và quyết định của tòa án.

Cấu tạo: (tài) + (phán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (pháp luật) phán xét | xét xử | phán quyết | bản án | (thể thao) làm trọng tài | (thể thao) trọng tài | giám khảo | trọng tài anh từ luật pháp, chỉ sự xét xử và quyết định của tòa án. tài phán tài phán ☆Danh từ luật pháp, chỉ sự xét xử và quyết định của tòa án.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依競賽規則,對競賽成績或競賽中所發生的問題作公平的處置或評判。 2.依競賽規則處置競賽中所發生的問題及評斷勝負的人。也稱為「裁判員」。 3.法律上指審判機關對負責之案件,依相關訴訟法的正當法律程序,而認定事實及適用法律,對當事人或訴訟關係人之主張做出決定,可分為判決及裁定。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法院依照法律,对案件做出处理,分为判决和裁定两种;根据体育运动的竞赛规则,对运动员竞赛的成绩和竞赛中发生的问题做出评判;裁判员。

Eng

  • CC-CEDICT (law) to judge; to adjudicate; verdict; judgement|(sports) to referee|(sports) umpire; referee; judge
  • Cihui (law) to judge; to adjudicate; verdict; judgement; (sports) to referee; (sports) umpire; referee; judge

ja

  • JMdict trial|judgement|judgment