裁剪

cái jiǎn tài tiễn

Hán Việt: tài tiễn · Pinyin: cái jiǎn

Tổng quan

cắt may

Cấu tạo: (tài) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cắt may

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按一定的尺寸把紙張或布料裁開。常指縫製衣服。《紅樓夢》第二八回:「妹妹越發能幹了,連裁剪都會了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"裁翦"。

Eng

  • CC-CEDICT to cut out
  • Cihui to cut out