裁可
tài khả
Hán Việt: tài khả · Pinyin: cái kě
Tổng quan
ân nhắc tính toán công việc, xem điều nào nên, điều nào không. tài khả tài khả ☆Cân nhắc tính toán công việc, xem điều nào nên, điều nào không.
Nghĩa
Việt
- Cihui ân nhắc tính toán công việc, xem điều nào nên, điều nào không. tài khả tài khả ☆Cân nhắc tính toán công việc, xem điều nào nên, điều nào không.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裁定許可,即准許之意。《新唐書.卷一五一.董晉傳》:「方竇參得君,裁可大事不關咨晉,晉循謹無所駁異。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 裁断决定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.裁断决定。
Eng
- Cihui 裁可 áikě v. approve; sign a bill into law
ja
- JMdict sanction|approval