裁度
tài độ
Hán Việt: tài độ · Pinyin: cái duó
Tổng quan
(trang trọng) đưa ra phán đoán | quyết định 動 suy xét đoán định。推測斷定。
Nghĩa
Việt
- Cihui (trang trọng) đưa ra phán đoán | quyết định 動 suy xét đoán định。推測斷定。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 推測度量而定取捨。《紅樓夢》第五五回:「若照常例,只得二十兩;如今請姑娘裁度著,再添些也使得。」也作「裁量」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 度量而定取舍。
- Tân Hoa Tự Điển 1.度量而定取舍。
Eng
- CC-CEDICT (formal) to make a judgement call; to decide
- Cihui (formal) to make a judgement call; to decide