裁成

cái chéng tài thành

Hán Việt: tài thành · Pinyin: cái chéng

Tổng quan

àm nên. Tạo nên. tài thành tài thành ☆Làm nên. Tạo nên.

Cấu tạo: (tài) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àm nên. Tạo nên. tài thành tài thành ☆Làm nên. Tạo nên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 成就。《漢書.卷二一.律曆志上》:「后以裁成天地之道,輔相天地之宜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 裁剪制成。语出《易.泰》"天地交,泰,后以财成天地之道。"《汉书.律历志上》引作"裁成"; 编制而成; 犹栽培。谓教育而成就之。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.裁剪制成。语出《易.泰》"天地交,泰,后以财成天地之道。"《汉书.律历志上》引作"裁成"。 2.编制而成。 3.犹栽培。谓教育而成就之。

Eng

  • Cihui 裁成 áichéng v. regulate and bring to completion ◆n. accomplishment