裁撤

cái chè tài triệt

Hán Việt: tài triệt · Pinyin: cái chè

Tổng quan

giải thể một tổ chức ỏ đi. Dẹp đi. tài triệt tài triệt ☆Bỏ đi. Dẹp đi.

Cấu tạo: (tài) + (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải thể một tổ chức ỏ đi. Dẹp đi. tài triệt tài triệt ☆Bỏ đi. Dẹp đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 取消、撤除。如:「這個部門才剛設立,怎麼就被裁撤了呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撤销;取消(机构等):~关卡|~重叠的科室。

Eng

  • CC-CEDICT to dissolve (a department etc); to eliminate (positions)
  • Cihui to dissolve (a department etc); to eliminate (positions)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

撤消 · 撤除