裁斷
tài đoạn
Hán Việt: tài đoạn · Pinyin: cái duàn
Tổng quan
xem xét và quyết định
Nghĩa
Việt
- Cihui xem xét và quyết định
- Cihui tài đoán tài đoán ☆Quyết định về việc gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 考慮決定。《南史.卷六○.徐勉傳》:「疑事既多,歲時又積,制旨裁斷,其數不少。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 判别并决定;裁决裁断是非曲直。
Eng
- CC-CEDICT to consider and decide
- Cihui to consider and decide
ja
- JMdict cutting (cloth, paper, etc.)|judgement|judgment|decision