裁答

cái dá tài đáp

Hán Việt: tài đáp · Pinyin: cái dá

Tổng quan

trả lời (thư) ắt giấy mà trả lời. Ý nói viết thư trả lời. tài đáp tài đáp ☆Cắt giấy mà trả lời. Ý nói viết thư trả lời.

Cấu tạo: (tài) + (đáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả lời (thư) ắt giấy mà trả lời. Ý nói viết thư trả lời. tài đáp tài đáp ☆Cắt giấy mà trả lời. Ý nói viết thư trả lời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作書答覆。《新唐書.卷一二二.韋安石傳》:「常以五采牋為書記,使侍妾主之,其裁答授意而已。」唐.皇甫冉〈酬張繼詩.序〉:「枉六言詩見懷,今以七言裁答。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作书答复。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.作书答复。

Eng

  • CC-CEDICT to reply (to a letter)
  • Cihui to reply (to a letter)