裁縫
tài phùng
Hán Việt: tài phùng · Pinyin: cái féng
Tổng quan
may một món quần áo | thợ may | nhà may ắt may quần áo. tài phùng tài phùng ☆Cắt may quần áo. may; may vá。剪裁縫製(衣服)。 雖是布衫布褲,但裁縫得體。 tuy là quần vải áo vải, nhưng may rất khéo.
Nghĩa
Việt
- Cihui tài phùng tài phùng ☆Cắt may quần áo.
- Cihui may một món quần áo | thợ may | nhà may ắt may quần áo. tài phùng tài phùng ☆Cắt may quần áo. may; may vá。剪裁縫製(衣服)。 雖是布衫布褲,但裁縫得體。 tuy là quần vải áo vải, nhưng may rất khéo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裁剪縫製衣服。《周禮.天官.縫人》漢.鄭玄.注:「女御,裁縫王及后之衣服。」《紅樓夢》第一四回:「就是方纔車轎圍作成,領取裁縫工銀若干兩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 裁剪缝缀衣服。
- Tân Hoa Tự Điển 1.裁剪缝缀衣服。
Eng
- CC-CEDICT to make an item of clothing|to tailor
- CC-CEDICT tailor|dressmaker
- Cihui to make an item of clothing; to tailor
ja
- JMdict sewing|needlework