裁縫
tài phùng
Hán Việt: tài phùng · Pinyin: cái féng
Tổng quan
may; may vá. tuy là quần vải áo vải, nhưng may rất khéo
1.裁剪缝缀衣服。
裁剪縫製衣服。《周禮.天官.縫人》漢.鄭玄.注:「女御,裁縫王及后之衣服。」《紅樓夢》第一四回:「就是方纔車轎圍作成,領取裁縫工銀若干兩。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn tailor; dressmaker M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裁剪縫製衣服。《周禮.天官.縫人》漢.鄭玄.注:「女御,裁縫王及后之衣服。」《紅樓夢》第一四回:「就是方纔車轎圍作成,領取裁縫工銀若干兩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.裁剪缝缀衣服。
Eng
- JMdict sewing
- JMdict needlework
- Cihui to make an item of clothing; to tailor
Đức
- Handedict Schneider(in)
ja
- JMdict 裁縫(さいほう)
other
- Nguồn khác Cắt may quần áo