裁處
tài xử
Hán Việt: tài xử · Pinyin: cái chǔ
Tổng quan
xử lý
Nghĩa
Việt
- Cihui xử lý
- Cihui tài xử tài xử ☆Cân nhắc xem xét mà hành động.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 考慮後加以處置。《新唐書.卷九六.杜如晦傳》:「方多事,裁處無留,僚屬共才之,莫見所涯。」《紅樓夢》第五五回:「李紈是個尚德不尚才的,未免逞縱了下人,王夫人便命探春合同李紈裁處。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 考虑决定并加以处置:酌情~。
Eng
- CC-CEDICT to handle
- Cihui to handle