裁製

cái zhì tài chế

Hán Việt: tài chế · Pinyin: cái zhì

Tổng quan

may mặc | làm quần áo ửa sang cắt xén cho vừa phải — Ngăn ngừa trừng phạt kẻ vi phạm luật lệ quốc gia. Cũng nói: Chế tài. tài chế tài chế ☆Sửa sang cắt xén cho vừa phải — Ngăn ngừa trừng phạt kẻ vi phạm luật lệ quốc gia. Cũng nói: Chế tài.

Cấu tạo: (tài) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui may mặc | làm quần áo ửa sang cắt xén cho vừa phải — Ngăn ngừa trừng phạt kẻ vi phạm luật lệ quốc gia. Cũng nói: Chế tài. tài chế tài chế ☆Sửa sang cắt xén cho vừa phải — Ngăn ngừa trừng phạt kẻ vi phạm luật lệ quốc gia. Cũng nói: Chế tài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.規畫。《新唐書.卷一八五.王徽傳》:「復興殿寢,裁制有宜,即奉表請帝東還。」 2.斟酌決定。《荀子.王制》:「王者之等賦政事,財萬物,所以養萬民也」句下唐.楊倞.注:「等賦,賦稅有等,所以為等賦及政事裁制萬物,皆為養人,非貪利也。」 3.制止、遏抑。《三國志.卷四四.蜀書.姜維傳》:「每欲興兵大舉,費褘常裁制不從。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 裁剪製作。如:「這件衣服是由母親親自為我裁製的。」

Eng

  • CC-CEDICT to tailor|to make clothes
  • Cihui to tailor; to make clothes