裁襟

cái jīn tài khâm

Hán Việt: tài khâm · Pinyin: cái jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (tài) + (khâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时包办婚姻,幼年男女由双方父母代为订婚,裁下幼儿的衣襟各执一方,作为信物,称"裁襟"。也称割襟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时包办婚姻,幼年男女由双方父母代为订婚,裁下幼儿的衣襟各执一方,作为信物,称"裁襟"。也称割襟。