裁锦

tài cẩm

Hán Việt: tài cẩm

Tổng quan

Cấu tạo: (tài) + (cẩm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰國時,鄭國子產以學習剪裁美錦來比喻為政以前必先學,而後方能治。典出《左傳.襄公三十一年》。後即以裁錦比喻作官。