锦
cẩm
Hán Việt: cẩm · Pinyin: jǐn
Tổng quan
hư 錦
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jǐn |
|---|---|
| Hán Việt | cẩm |
| Quảng Đông | gam2 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kimx |
| Baxter-Sagart | Cə.k(r)[ə]mʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.k(r)[ə]mʔ |
| Phản thiết | 居飮切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 寑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 錦
- Thiều Chửu Gấm. Như {ý cẩm} [衣錦] mặc áo gấm, cũng chỉ người cao sang quyền quý. Một tiếng để khen ngợi. Như lòng nghĩ khôn khéo gọi là {cẩm tâm} [錦心], lời văn mỹ lệ gọi là {cẩm tảo} [錦藻], v.v.
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cẩm Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 锦〈名〉 (形声。从帛,金声。本义有彩色花纹的丝织品) 同本义 锦,襄邑织文。--《说文》。朱骏声按,染丝织成文章也『襄邑县贡织文。” 皆奉玉锦束请觌。--《仪礼·聘礼》。注玉锦,锦之文纤缛者也。” 衣锦尚絥。--《礼记·中庸》 锦衣狐裘。--《诗·秦风·终南》 又如锦囊(锦制的袋子);锦衾(锦制的大被);锦帆(锦制的帆);锦覆(以织锦遮掩羞丑,喻作美言庇护) 古指锦袍 旧时书信中的敬词 锦jǐn ⒈带有彩色花纹的丝织品蜀~。~旗。~标。~绣。~缎。 ⒉色彩鲜艳华丽~霞。~羽。 ⒊
Eng
- CC-CEDICT brocade|embroidered work|bright
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居飮切,音𥖜。【說文】襄色織文也。从帛金聲。【徐曰】襄,雜色也。漢魏郡有縣,能織錦綺,因名襄邑。【釋名】錦,金也。作之用功重,其價如金,故字从金帛。【詩·衞風】衣錦褧衣。【傳】錦,文衣也。【左傳·襄三十一年】子有美錦,不使人學製焉。【拾遺記】員嶠山有冰蠶,霜覆之,然後成繭。其色五采,後代效之,染五色絲,織以爲錦。 又【五代史·吳越世家】臨安有大樹,錢鏐幼時戲於此,及貴歸,衣以錦,號其樹曰衣錦將軍。 又【南窗紀談】中散大夫,舊說謂之十樣錦。受命之初,不俟恩赦,便許封贈父母,一也。妻封郡君,二也。不隔郊奏薦,三也。奏子爲職官,四也。乗馬許行馳道,五也。馬鞍上施紫絲座,六也。馬前執破木板,七也。宴殿用金器具朶殿上,八也。許上遺表,九也。國史立傳,十也。 又姓。漢郞中令錦被。 又貝錦,蟲名。【詩·小雅】萋兮菲兮,成是貝錦。【註】水中介蟲,文似錦。 又水名。【前漢·司馬相如傳】漢宮有水錦,水有鴛。又【廣輿記】成都府城南有錦江,一名汶江,織錦濯此則鮮麗,其地曰錦里,其城曰錦官城。
Thuyết Văn
襄邑織文也。 从帛。金聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
漢地理志、郡國志陳畱郡屬縣有襄邑。今河南歸德府睢州治卽故縣地。地理志云。縣有服官。李善引陳畱記云。襄邑渙水出其南。睢水經其北。傳云。睢渙之閒出文章。故其黼黻絺繡。日月華蟲。以奉宗廟御服焉。司馬彪輿服志云。襄邑歲獻織成虎文。按許以漢法釋古。謂若今之襄邑織文卽經典之錦文也。毛傳。貝、〔逗〕錦文也。禹貢。厥匪織貝。鄭注云。貝、錦名也。凡爲織者。先染其絲。乃織之。則成文矣。禮記云。士不衣織。 居飮切。七部。
【錦】 (cẩm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 帛 (bạch) | Thanh phù (聲符): 金 (kim) Phiên thiết: Cư ẩm thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 飮 (ẩm) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ẩm' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: cẩm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tương (Sửa trị giúp. Như {t) ấp (Một tên riêng…
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣁙 · 锦 · 锦 · 錦 · 锦 · 錦