裁革
tài cách
Hán Việt: tài cách · Pinyin: cái gé
Tổng quan
sa thải | cho nghỉ việc
Nghĩa
Việt
- Cihui sa thải | cho nghỉ việc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裁撤革除,即取消之意。《紅樓夢》第七四回:「如今若無故裁革,不但姑娘們委屈煩惱,就連太太和我也過不去。」也作「裁格」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 裁汰革除。
- Tân Hoa Tự Điển 1.裁汰革除。
Eng
- CC-CEDICT to dismiss|to lay off
- Cihui to dismiss; to lay off