裂口
liệt khẩu
Hán Việt: liệt khẩu · Pinyin: liè kǒu
Tổng quan
nứt ra; nứt nẻ. tay bị cóng nẻ toát ra. 西瓜裂了口兒. dưa hấu bị nứt ra
(~儿); ; 裂成口儿:手冻得~了, 西瓜裂了口儿; 裂开的口儿。
裂開、綻裂的口子。如:「北方氣候嚴寒,往往手腳都會被凍得裂口。」
Nghĩa
Việt
- Cihui rò rỉ
- Cihui chia tách
- Cihui vết nứt
- Cihui lỗ thông (miệng núi lửa)
- Biên soạn 裂口 ièkǒu v.o./n. 1. breach; gap; split 2. wound 3. <geog.> vent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裂開、綻裂的口子。如:「北方氣候嚴寒,往往手腳都會被凍得裂口。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); ; 裂成口儿:手冻得~了, 西瓜裂了口儿; 裂开的口儿。
Eng
- Cihui breach; split; rift; vent (volcanic crater)