裂帛
liệt bạch
Hán Việt: liệt bạch · Pinyin: liè bó
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.撕裂絲綢。南朝梁.江淹〈恨賦〉:「裂帛繫書,誓還漢恩。」 2.指陳舊、破損的古籍。南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「必閱石室,啟金匱,抽裂帛,檢殘竹,欲其博練於稽古也。」 3.形容聲音清厲,如撕裂絲綢的聲音。唐.白居易〈琵琶行〉:「曲終收撥當心畫,四絃一聲如裂帛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 裁帛写信裂帛系书,誓还汉恩; 形容声音像撕帛一样清厉四弦一声如裂帛。
- Tân Hoa Tự Điển ①裁帛写信裂帛系书,誓还汉恩。②形容声音像撕帛一样清厉四弦一声如裂帛。
Eng
- Cihui 裂帛 ièbó n. 1. a sound like splitting silk 2. ancient books ◆v.o. <trad.> cut silk into pieces for writing letters