裂果
liệt quả
Hán Việt: liệt quả · Pinyin: liè guǒ
Tổng quan
trái nứt; trái bung (loại quả sau khi chín vỏ bung ra, như cốt đột, quả họ đậu...)。乾果的一類, 果實成熟後果皮裂開,如蓇葖、莢果、蒴果、角果等。
Nghĩa
Việt
- Cihui trái nứt; trái bung (loại quả sau khi chín vỏ bung ra, như cốt đột, quả họ đậu...)。乾果的一類, 果實成熟後果皮裂開,如蓇葖、莢果、蒴果、角果等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 果實成熟時,果皮乾燥而自行破裂,使種子飛散各處。依裂開位置及形狀,可分為莢果、蓇葖果、角果、蒴果等多種。也稱為「開裂乾果」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 干果的一类,果实成熟后果皮裂开,如蓇葖果、荚果、蒴果、角果等。
Eng
- Cihui 裂果 ièguǒ n. <bot.> dehiscent fruit
ja
- JMdict dehiscent fruit