裂沟

liệt câu

Hán Việt: liệt câu

Tổng quan

chỗ nứt, vết nứt, (giải phẫu) khe nứt, rãnh (của bộ não), (y học) chỗ nứt, chỗ nẻ, chỗ gãy (xương), nứt nẻ, tách ra

Cấu tạo: 裂 (liệt) + 溝 (câu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vết nứt
  • Tần suất từ chỗ nứt, vết nứt, (giải phẫu) khe nứt, rãnh (của bộ não), (y học) chỗ nứt, chỗ nẻ, chỗ gãy (xương), nứt nẻ, tách ra

Từ liên quan

Gần nghĩa

沟堑 · 沟壑 · 沟子 · 沟柱 · 沟槽 · 沟洫 · 沟涧 · 沟渎