裂溝
liệt câu
Hán Việt: liệt câu
Tổng quan
chỗ nứt, vết nứt, (giải phẫu) khe nứt, rãnh (của bộ não), (y học) chỗ nứt, chỗ nẻ, chỗ gãy (xương), nứt nẻ, tách ra
Nghĩa
Việt
- Cihui chỗ nứt, vết nứt, (giải phẫu) khe nứt, rãnh (của bộ não), (y học) chỗ nứt, chỗ nẻ, chỗ gãy (xương), nứt nẻ, tách ra