裂隙
liệt khích
Hán Việt: liệt khích · Pinyin: liè xì
Tổng quan
kẽ nứt; đường rạn. trên mặt bàn có một kẽ nứt. 彌合雙方感情上的裂隙. hàn gắn sự rạn nứt tình cảm giữa hai bên
1.裂缝。
裂開的隙縫。如:「這幢房子的牆壁、屋頂都有許多裂隙。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷二上.西南遊日記》:「峰下裂隙分南北者為一線天。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khoảng hở
- Cihui khe
- Cihui vết nứt
- Cihui kẽ hở
- Cihui gãy
- Biên soạn 裂隙 ièxì n. crack; crevice; fracture M:¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裂開的隙縫。如:「這幢房子的牆壁、屋頂都有許多裂隙。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷二上.西南遊日記》:「峰下裂隙分南北者為一線天。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.裂缝。
Eng
- Cihui gap; slit; crack; crevice; fracture
Đức
- Handedict Ritz