装上
trang thượng
Hán Việt: trang thượng · Pinyin: zhuāng shàng
Tổng quan
núi ((thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt), mép (viền quanh) bức tranh, bìa (để) dán tranh, khung, gọng, giá, ngựa cưỡi, leo, trèo lên, cưỡi, nâng lên, cất lên, đỡ lên, kéo lên, cho cưỡi lên
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đặt vào
- Google Alex v6 lắp đặt lên
- Tần suất từ núi ((thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt), mép (viền quanh) bức tranh, bìa (để) dán tranh, khung, gọng, giá, ngựa cưỡi, leo, trèo lên, cưỡi, nâng lên, cất lên, đỡ lên, kéo lên, cho cưỡi lên, đóng khung, lắp táp, cắm vào, dựng lên, đặt, sắp đặt, dán vào, đóng vào, mang, được trang bị, cho nhảy (cái) vật nuôi, lên, cưỡi, trèo, leo, lên, bốc lên, tăng lên
- Biên soạn 裝上 huāngshàng r.v. put/stuff into
Eng
- Cihui 裝上 huāngshàng r.v. put/stuff into
- Tần suất từ 裝上 huāngshàng r.v. put/stuff into
Đức
- Handedict einbauen (V, EDV)