装佯
trang dương
Hán Việt: trang dương · Pinyin: zhuāng yáng
Tổng quan
方 giả vờ; giả bộ; làm ra vẻ
1.作假,假装。
假裝不知道。如:「這事明明是你幹的,還裝佯。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giả tạo
- Biên soạn 裝佯 huāngyáng v.o. <topo.> 1. practice fraud; use trickery 2. put on airs
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 假裝不知道。如:「這事明明是你幹的,還裝佯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.作假,假装。
Eng
- Cihui affectation