装假
trang giả
Hán Việt: trang giả · Pinyin: zhuāng jiǎ
Tổng quan
giả vờ: giả trang
实际不是那样而装做那样:这孩子很老实,不会~。
故意裝出違反實情的態度或模樣。如:「別再裝假了,大家都知道你想跟著一起去。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giả vờ: giả trang
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 实际不是那样而装做那样:这孩子很老实,不会~。
Đức
- Handedict heucheln