裝卸
trang tá
Hán Việt: trang tá · Pinyin: zhuāng xiè
Tổng quan
bốc xếp | chuyển tải | lắp ráp và tháo rời
Nghĩa
Việt
- Cihui bốc xếp | chuyển tải | lắp ráp và tháo rời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安裝拆卸。如:「他攻讀機械科系,深諳各種器械的裝卸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 装到运输工具上和从运输工具上卸下; 装配和拆卸。
- Tân Hoa Tự Điển 1.装到运输工具上和从运输工具上卸下。 2.装配和拆卸。
Eng
- CC-CEDICT to load or unload|to transfer|to assemble and disassemble
- Cihui to load or unload; to transfer; to assemble and disassemble