裝備

zhuāng bèi trang bị

Hán Việt: trang bị · Pinyin: zhuāng bèi

Tổng quan

trang bị

Cấu tạo: (trang) + (bị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang bị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.設置、配備。如:「裝備齊全」。 2.攜帶、裝置的各項物品。如:「輕裝備」、「旅遊裝備」。3.設施。如:「這間工廠的電器裝備很安全。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指配备军械、器材、技术力量等用精良武器装备起来; 指配备的军械、器材、技术力量等部队装备精良。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指配备军械、器材、技术力量等用精良武器装备起来。②指配备的军械、器材、技术力量等部队装备精良。

Eng

  • CC-CEDICT equipment|to equip|to outfit
  • Cihui equipment; to equip; to outfit