裝棺材
trang quan tài
Hán Việt: trang quan tài
Tổng quan
áo quan, quan tài, (hàng hải) tàu ọp ẹp, móng (ngựa), làm chóng chết, làm giảm thọ (vì lo nghĩ, vì chơi bời quá độ...), cho vào áo quan, cho vào quan tài, cất kỹ, cất vào một chỗ khó lấy ra (sách...)
Nghĩa
Việt
- Cihui áo quan, quan tài, (hàng hải) tàu ọp ẹp, móng (ngựa), làm chóng chết, làm giảm thọ (vì lo nghĩ, vì chơi bời quá độ...), cho vào áo quan, cho vào quan tài, cất kỹ, cất vào một chỗ khó lấy ra (sách...)