装满

zhuāng mǎntrang mãn

Hán Việt: trang mãn · Pinyin: zhuāng mǎn

Tổng quan

làm đầy

Cấu tạo: 裝 (trang) + 滿 (mãn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làm đầy
  • Google Alex v6 lấp đầy
  • Tần suất từ sự làm đầy; cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy, sự no nê, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) nền đường, làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy, nhồi, lấp kín (một lỗ hổng); hàn, bổ nhiệm, thế vào, điền vào, chiếm, choán hết (chỗ), giữ (chức vụ), làm thoả thích, làm thoả mãn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng, thực hiện, làm căng (buồm), đầy, tràn đầy, phồng căng, điền vào, ghi vào, cho vào cho đủ, làm căng ra, làm to ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điền vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớn ra, đẫy ra, đổ đầy, lấp đầy, tràn đầy, đầy ngập, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cung cấp cho ai thêm những chi tiết xếp gọn ghẽ (hàng…
  • Biên soạn 裝滿 huāngmǎn r.v. fill up (a container); fill

Eng

  • Cihui to fill up
  • Tần suất từ 裝滿 huāngmǎn r.v. fill up (a container); fill

Từ liên quan

Gần nghĩa

装满的 · 满人 · 满公 · 满出 · 满分 · 满口 · 满员 · 满嘴