装甲

zhuāng jiǎtrang giáp

Hán Việt: trang giáp · Pinyin: zhuāng jiǎ

Tổng quan

bọc thép; thiết giáp. 裝甲車 xe bọc thép; xe thiết giáp 裝甲艦 tàu chiến bọc thép; tấm chắn đạn; tấm giáp che đạn (lắp trên ô tô, tàu thuyền, máy bay, lô cốt...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词。装有防弹钢板的:~舰, ~汽车; 装在车辆、船只、飞机、碉堡等上面的防弹钢板。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有防彈鋼板裝置的。如:「裝甲車」。

Cấu tạo: 裝 (trang) + 甲 (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giáp xe cộ
  • Tần suất từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) armour áo giáp, (quân sự) vỏ sắt (xe bọc sắt...), các loại xe bọc sắt, áo lặn, (sinh vật học) giáp vỏ sắt, huy hiệu ((cũng) coat armour), bọc sắt (xe bọc sắt...) sự bọc sắt (một chiếc tàu), lớp mạ; thuật mạ, cuộc đua lấy cúp vàng, (ngành in) sự sắp bát ch; trang giáp: bọc thép/thiết giáp/tấm chắn đạn/tấm giáp che đạn; thiết giáp; tấm chắn đạn; tấm giáp che đạn
  • Biên soạn 裝甲 zhuāngjiǎ n. plate armor ◆attr. armored

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有防彈鋼板裝置的。如:「裝甲車」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。装有防弹钢板的:~舰, ~汽车; 装在车辆、船只、飞机、碉堡等上面的防弹钢板。

Eng

  • JMdict armoring
  • JMdict armouring
  • JMdict armor
  • JMdict armour
  • Cihui vehicle armor
  • Tần suất từ 裝甲 zhuāngjiǎ n. plate armor ◆attr. armored

Đức

  • Handedict Panzerung

ja

  • JMdict 装甲(そうこう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

装甲兵 · 装甲板 · 装甲的 · 装甲舰 · 装甲车 · 装甲列车 · 装甲车辆 · 装甲部队