裝甲車

zhuāng jiǎ chē trang giáp xa

Hán Việt: trang giáp xa · Pinyin: zhuāng jiǎ chē

Tổng quan

xe bọc thép | LT:輛|辆

Cấu tạo: (trang) + (giáp) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xe bọc thép | LT:輛|辆

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具防彈鋼鐵外殼,內部裝有射擊武器的戰車。其型式可分為輪型、半履帶、全履帶三種。以裝甲結構分為全裝甲(即周圍及頂部與底部都裝甲者),與半裝甲(頂部及引擎室底部未裝甲者)。舊稱為「鐵甲車」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 护以装甲,装有武器,直接用于战斗的车辆。分履带式和轮式两种。如装甲输送车、步兵战车、装甲指挥车、坦克、自行火炮等。

Eng

  • CC-CEDICT armored car|CL:輛|辆[liang4]
  • Cihui armored car; CL:輛|辆

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坦克车