裝箱
trang tương
Hán Việt: trang tương · Pinyin: zhuāng xiāng
Tổng quan
hộp, thùng, tráp, bao, chỗ ngồi (của người đánh xe ngựa), lô (rạp hát); phòng nhỏ (khách sạn); ô (chuồng ngựa), chòi, điếm (canh), ghế (ở toà án, cho quan toà, nhân chứng...), tủ sắt, két sắt (để bạc); ông, hộp (bỏ tiền), quà (lễ giáng sinh), lều nhỏ, chỗ trú chân (của người đi săn), (kỹ thuật) hộp ống lót, cùng chung một cảnh ngộ (với ai), suy nghĩ chính chắn, thận trọng, bỏ vào hộp, đệ (đơn) lên…
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把東西整理好,裝進箱子裡。如:「明早就要啟程了,今晚可得好好的把行李打點裝箱。」
Eng
- Cihui 裝箱 huāngxiāng* n. container; crate ◆v.o. pack up