装订
trang đính
Hán Việt: trang đính · Pinyin: zhuāng dìng
Tổng quan
đóng sách; đóng vở. 裝訂成冊 đóng sách thành cuốn 裝訂車間 phân xưởng đóng sách
1.亦作"装钉"。 2.把零散书页或纸张加工成本子,一般包括折页﹑订本﹑包封和裁切等过程。
把散頁的書籍或字畫加工訂成冊子。
Nghĩa
Việt
- Cihui bọc (sách, v.v.)
- Tần suất từ /baund/, bounden /'baundən/ (từ cổ,nghĩa cổ), trói, buộc, bỏ lại, ký hợp đồng học nghề, ràng buộc, chấp nhận, thừa nhận (một giao kèo, giá cả mua bán...), làm táo bón (đồ ăn), băng bó (vết thương); đánh đai nẹp (thùng...); đóng (sách); tết quanh/baund/, kết lại với nhau, kết thành khối rắn, (kỹ thuật) kẹt (cán bộ phân trong máy), táo bón, bắt buộc, băng bó (vết thương), đóng (nhiều quyển sách) thành một tập, (ngành mỏ) vỉa đất sét (giữa hai vỉa than), (như) bire, (âm nhạc) dấu nối sự liên kết, sự ghép lại, sự gắn lại, sự trói lại, sự buộc lại, sự bó lại, sự đóng sách, bìa sách, đường viền…
- Biên soạn 裝訂 huāngdìng* v. bind books
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把散頁的書籍或字畫加工訂成冊子。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"装钉"。 2.把零散书页或纸张加工成本子,一般包括折页﹑订本﹑包封和裁切等过程。
Eng
- Cihui bookbinding; to bind (books etc)
- Tần suất từ 裝訂 huāngdìng* v. bind books
Đức
- Handedict binden