裝訂
trang đính
Hán Việt: trang đính · Pinyin: zhuāng dìng
Tổng quan
đóng sách | bọc (sách, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng sách | bọc (sách, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把散頁的書籍或字畫加工訂成冊子。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"装钉"; 把零散书页或纸张加工成本子,一般包括折页﹑订本﹑包封和裁切等过程。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"装钉"。 2.把零散书页或纸张加工成本子,一般包括折页﹑订本﹑包封和裁切等过程。
Eng
- CC-CEDICT bookbinding|to bind (books etc)
- Cihui bookbinding; to bind (books etc)