裝飾品

zhuāng shì pǐn trang sức phẩm

Hán Việt: trang sức phẩm · Pinyin: zhuāng shì pǐn

Tổng quan

đồ trang trí

Cấu tạo: (trang) + (sức) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ trang trí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 增加外表美觀的物品。如:「書如果不是用來閱讀的,那麼它充其量只是書架上的裝飾品而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专为增加美观而没有实用价值的物品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.专为增加美观而没有实用价值的物品。

Eng

  • CC-CEDICT ornament
  • Cihui ornament