裝飾的

zhuāng shì de trang sức đích

Hán Việt: trang sức đích · Pinyin: zhuāng shì de

Tổng quan

có màu sắc; mang màu sắc, thêu dệt, tô vẽ (câu chuyện...) để trang hoàng, để trang trí, để làm cảnh mạ vàng, giàu có chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng có tính chất trang hoàng, có tính chất trang trí, có tính chất trang sức; để trang trí, để trang sức trang trí công phu, trang sức lộng lẫy, hoa mỹ (văn)

Cấu tạo: (trang) + (sức) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có màu sắc; mang màu sắc, thêu dệt, tô vẽ (câu chuyện...) để trang hoàng, để trang trí, để làm cảnh mạ vàng, giàu có chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng có tính chất trang hoàng, có tính chất trang trí, có tính chất trang sức; để trang trí, để trang sức trang trí công phu, trang sức l…