裒斂
bầu liễm
Hán Việt: bầu liễm
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui om góp của cải. bầu liễm bầu liễm ☆Gom góp của cải.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 搜刮、聚斂。《陳書.卷八.列傳.侯安都》:「受脤專征,剽掠一逞,推轂所鎮,裒斂無厭。」 宋.梅堯臣〈依韻吳沖卿秋蟲〉詩:「下民唯力穡,不見田疇荒。豈知裒斂人,督責矜健強。」
Eng
- Cihui 裒斂 óuliǎn v. <wr.> exploit (the people); amass (a fortune)