裘葛

qiú gé cừu cát

Hán Việt: cừu cát · Pinyin: qiú gé

Tổng quan

Cấu tạo: (cừu) + (cát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.裘,冬天的皮衣。葛,夏天的布衣。裘葛泛指衣服。唐.韓愈〈答崔立之書〉:「其小得蓋欲以具裘葛,養窮孤。其大得蓋欲以同吾之所樂於人耳。」 2.從冬天穿的皮衣至夏天穿的布衣。指一年的時光或時序的更替。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 裘,冬衣;葛,夏衣。泛指四时衣服; 借指寒暑时序变迁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.裘,冬衣;葛,夏衣。泛指四时衣服。 2.借指寒暑时序变迁。

Eng

  • Cihui 裘葛 iúgé n. clothes; clothing; dress M:²jiàn