裘褐

qiú hè cừu hạt

Hán Việt: cừu hạt · Pinyin: qiú hè

Tổng quan

hỉ cách ăn mặc sơ sài, tầm thường. cừu cát cừu cát ☆Chỉ cách ăn mặc sơ sài, tầm thường.

Cấu tạo: (cừu) + (hạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ cách ăn mặc sơ sài, tầm thường. cừu cát cừu cát ☆Chỉ cách ăn mặc sơ sài, tầm thường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 褐,粗毛製成的衣服。裘褐指儉約樸素的服裝。《莊子.天下》:「使後世之墨者,多以裘褐為衣。」《後漢書.卷八三.逸民傳.梁鴻傳》:「吾欲裘褐之人,可與俱隱深山者爾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粗陋衣服; 泛指御寒衣服; 借指高人隐士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.粗陋衣服。 2.泛指御寒衣服。 3.借指高人隐士。

Eng

  • Cihui 裘褐 iúhè n. dress economically/simply