裘馬
cừu mã
Hán Việt: cừu mã · Pinyin: qiú mǎ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui o cừu và ngựa, chỉ cảnh phú quý. cừu mã cừu mã ☆Áo cừu và ngựa, chỉ cảnh phú quý.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 柔軟的皮衣與肥壯的馬。語本《論語.公冶長》:「願車馬衣輕裘與朋友共,敝之而無憾。」多用以比喻生活豪富。南朝梁.范雲〈贈張徐州謖〉詩:「儐從皆珠玳,裘馬悉輕肥。」也作「衣馬」。
Eng
- Cihui 裘馬 iúmǎ id. <wr.> furs and horses (symbols of wealth)