裘馬

qiú mǎ cừu mã

Hán Việt: cừu mã · Pinyin: qiú mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (cừu) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻裘肥马。形容生活豪华。语出《论语.雍也》"赤之适齐也,乘肥马,衣轻裘。"朱熹集注"言其富也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻裘肥马。形容生活豪华。语出《论语.雍也》"赤之适齐也,乘肥马,衣轻裘。"朱熹集注"言其富也。"

Eng

  • Cihui 裘馬 iúmǎ id. <wr.> furs and horses (symbols of wealth)