裙堵

quần đổ

Hán Việt: quần đổ

Tổng quan

quần đỏ 裙堵 dt. đồ mặc ở thân dưới của phụ nữ, dịch chữ hồng quần, sau trỏ chung mỹ nữ. Hàn Dũ trong bài Tuý tặng trương mật thư có câu: “Chăng giải cuộc say chữ nghĩa, chỉ riêng say đám hồng quần.” (不

Cấu tạo: 裙 (quần) + 堵 (đổ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

堵住 · 堵击 · 堵口 · 堵嘴 · 堵噎 · 堵塞 · 堵墙 · 堵心