裙堵

quần đổ

Hán Việt: quần đổ

Tổng quan

quần đỏ 裙堵 dt. đồ mặc ở thân dưới của phụ nữ, dịch chữ hồng quần, sau trỏ chung mỹ nữ. Hàn Dũ trong bài Tuý tặng trương mật thư có câu: “Chăng giải cuộc say chữ nghĩa, chỉ riêng say đám hồng quần.” (不解文字飲,惟能醉紅裙 bất giải văn tự ẩm, duy năng tuý hồng quần). Ngày chầy điểm đã phong quần đỏ. Rỡ tư mùa một thức xuân (Trường an 246.3).

Cấu tạo: (quần) + (đổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quần đỏ 裙堵 dt. đồ mặc ở thân dưới của phụ nữ, dịch chữ hồng quần, sau trỏ chung mỹ nữ. Hàn Dũ trong bài Tuý tặng trương mật thư có câu: “Chăng giải cuộc say chữ nghĩa, chỉ riêng say đám hồng quần.” (不解文字飲,惟能醉紅裙 bất giải văn tự ẩm, duy năng tuý hồng quần). Ngày chầy điểm đã phong…