裙带
quần đái
Hán Việt: quần đái · Pinyin: qún dài
Tổng quan
ĐÁI, ĐỚI cạp váy; bám váy (ví với quan hệ với đàn bà và con gái, mang ý châm biếm). quan cạp váy (cạp váy vợ, con để được làm quan). 裙帶關係(被利用來相互勾結攀援的姻親關係). quan hệ cạp váy (lợi dụng quan hệ hôn nhân để kết cấu mưu cầu danh lợi). 裙帶風(搞裙帶關係的風氣). tác phong cạp váy (tìm cách lợi dụng quan hệ phụ nữ)
裙子与带子。比喻跟姊妹妻女有关连的裙带风, 裙带关系。
1.繫裙子的帶子。《晉書.卷九六.列女傳.段豐妻慕容氏傳》:「密書其裙帶云:『死後當埋我於段氏墓側,若魂魄有知,當歸彼矣。』遂于浴室自經而死。」《宋史.卷四六○.列女傳.謝枋得妻傳》:「是夕,解裙帶自經獄中死。」 2.妻室等女眷的關係。含譏諷意味。如:「裙帶關係」。《聊齋志異.卷一一.黃英》:「今視息人間,徒依裙帶而食,真無一毫丈夫氣矣。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thắt lưng váy
- Cihui (nghĩa bóng) liên quan đến vợ hoặc thành viên nữ trong gia đình
- Biên soạn 1. apron strings (fig.) 2. girdle ◆attr. connected through female relatives
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.繫裙子的帶子。《晉書.卷九六.列女傳.段豐妻慕容氏傳》:「密書其裙帶云:『死後當埋我於段氏墓側,若魂魄有知,當歸彼矣。』遂于浴室自經而死。」《宋史.卷四六○.列女傳.謝枋得妻傳》:「是夕,解裙帶自經獄中死。」 2.妻室等女眷的關係。含譏諷意味。如:「裙帶關係」。《聊齋志異.卷一一.黃英》:「今視息人間,徒依裙帶而食,真無一毫丈夫氣矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 裙子与带子。比喻跟姊妹妻女有关连的裙带风, 裙带关系。
Eng
- Cihui 裙帶 úndài n. 1. apron strings (fig.) 2. girdle ◆attr. connected through female relatives
Đức
- Handedict Bindegürtel, Schürzenbank