裙撐

qún chēngquần xanh

Hán Việt: quần xanh · Pinyin: qún chēng

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ, bữa tiệc linh đình; bữa chén no say, sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng, tiếng ồn ào, tiêng om xòm, hối hả, rối rít, bận rộn, vội vàng, lăng xăng, giục, thúc, giục giã sọt, thúng, gi

Cấu tạo: 裙 (quần) + 撐 (xanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khung váy
  • Tần suất từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ, bữa tiệc linh đình; bữa chén no say, sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng, tiếng ồn ào, tiêng om xòm, hối hả, rối rít, bận rộn, vội vàng, lăng xăng, giục, thúc, giục giã sọt, thúng, gi

Eng

  • Cihui frame worn under a skirt; underskirt
  • Tần suất từ frame worn under a skirt; underskirt

Đức

  • Handedict Kiepe

Từ liên quan

Gần nghĩa

撐桿 · 撐觸 · 撐傘 · 撑住 · 撐開 · 撐拒 · 撐持 · 撐杆