裙釵
quần sai
Hán Việt: quần sai · Pinyin: qún chāi
Tổng quan
quần thoa
Nghĩa
Việt
- Cihui ái quần và vật cài tóc, là vật dụng của đàn bà. Chỉ đàn bà con gái. »Khách quần thoa mà để lạnh lùng« (Cung oán). quần thoa quần thoa ☆Cái quần và vật cài tóc, là vật dụng của đàn bà. Chỉ đàn bà con gái. »Khách quần thoa mà để lạnh lùng« (Cung oán). quần thoa (chỉ đàn bà con gái)…
- Cihui quần thoa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裙子和頭釵,皆為婦女的服飾。故用為婦女的代稱。元.關漢卿《望江亭》第二折:「我雖是個婦女身,我雖是個裙釵輩。」《紅樓夢》第一回:「何我堂堂鬚眉誠不若彼裙釵哉,實愧則有餘。」
Eng
- Cihui 裙釵 únchāi n. 1. petticoats and hairpins 2. women M:²wèi