補休
bổ hưu
Hán Việt: bổ hưu · Pinyin: bǔ xiū
Tổng quan
nghỉ bù để bù đắp cho làm việc vào cuối tuần hoặc ngày lễ | nghỉ bù
Nghĩa
Việt
- Cihui nghỉ bù để bù đắp cho làm việc vào cuối tuần hoặc ngày lễ | nghỉ bù
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (职工)因公没有按时休假,事后补给休息日。
Eng
- CC-CEDICT to take deferred time off (to make up for working during the weekend or holidays)|compensatory leave
- Cihui 補休 bǔxiū v. take a deferred vacation ◆n. make-up vacation