補修

bổ tu

Hán Việt: bổ tu

Tổng quan

hợp kim (để) hàn, chất hàn, sự hàn, (nghĩa bóng) người hàn gắn, vật hàn gắn, hàn, (nghĩa bóng) hàn gắn, hàn lại

Cấu tạo: (bổ) + (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp kim (để) hàn, chất hàn, sự hàn, (nghĩa bóng) người hàn gắn, vật hàn gắn, hàn, (nghĩa bóng) hàn gắn, hàn lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.修理、修補,使受損害的物品能夠繼續使用。如:「補修房屋」。 2.學生補行修習該修的學科或學分。如:「他還要補修三個學分才能畢業。」

Eng

  • Cihui 補修 bǔxiū v. 1. repeat a flunked course 2. make up for deficiency by taking a course

ja

  • JMdict repair|mending