補假
bổ giả
Hán Việt: bổ giả · Pinyin: bǔ jià
Tổng quan
nghỉ thêm: nghỉ phép thêm
Nghĩa
Việt
- Cihui nghỉ thêm: nghỉ phép thêm
- Cihui nghỉ thêm; nghỉ phép thêm。補休。 補假兩天 nghỉ phép thêm hai ngày
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 引用古事舊典做為補綴假借之用。南朝梁.鍾嶸〈詩品序〉:「觀古今勝語,多非補假,皆由直尋。」明.王廷陳〈答郭桐岡〉詩:「應景搆辭,辭非補假。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.應放假而未放,或兩個假期重疊,於日後再補放,稱為「補假」。如:「今年國慶日,恰逢星期日,所以星期一補假一天。」 2.因特殊情況不能事先請假,於事後再補辦請假手續。
Eng
- Cihui 補假 ǔjià* v.o. 1. take a deferred vacation 2. provide reasons/excuses for absence afterwards