補台

bổ thai

Hán Việt: bổ thai

Tổng quan

giúp; giúp đỡ. đối với công việc của thanh niên chủ yếu là giúp đỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻帮助别人把事情做好:同事之间要互相~,不要互相拆台。

Cấu tạo: 补 (bổ) + 台 (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 對青年人的工作補台為主。

Từ liên quan

Gần nghĩa

台上 · 台下 · 台东 · 台中 · 台倭 · 台前 · 台北 · 台南