补天

bổ thiên

Hán Việt: bổ thiên

Tổng quan

á trời. Chỉ sự nghiệp lớn lao — Cũng chỉ việc quá sức, không thể thành công — Cũng nói là Bổ thiên dục nhật (Vá trời và tắm cho mặt trời). bổ thiên bổ thiên ☆Vá trời. Chỉ sự nghiệp lớn lao — Cũng chỉ việc quá sức, không thể thành công — Cũng nói là Bổ thiên dục nhật (Vá trời và tắm cho mặt trời).

Cấu tạo: (bổ) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui á trời. Chỉ sự nghiệp lớn lao — Cũng chỉ việc quá sức, không thể thành công — Cũng nói là Bổ thiên dục nhật (Vá trời và tắm cho mặt trời). bổ thiên bổ thiên ☆Vá trời. Chỉ sự nghiệp lớn lao — Cũng chỉ việc quá sức, không thể thành công — Cũng nói là Bổ thiên dục nhật (Vá trời và t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.修補天空。古代神話傳說女媧煉石補天。唐.李賀〈李憑箜篌引〉:「女媧鍊石補天處,石破天驚逗秋雨。」《紅樓夢》第一回:「原來女媧氏煉石補天之時,於大荒山無稽崖煉成高經十二丈、方經二十四丈頑石三萬六千五百零一塊。」 2.以人力彌補自然。比喻挽回世運。《舊唐書.卷二八.音樂志一》:「高祖縮地補天,重張區宇,反魂肉骨,再造生靈。」