補天

bổ thiên

Hán Việt: bổ thiên

Tổng quan

Vá trời. Chỉ sự nghiệp lớn lao — Cũng chỉ việc quá sức, không thể thành công — Cũng nói là Bổ thiên dục nhật (Vá trời và tắm cho mặt trời)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.修補天空。古代神話傳說女媧煉石補天。唐.李賀〈李憑箜篌引〉:「女媧鍊石補天處,石破天驚逗秋雨。」《紅樓夢》第一回:「原來女媧氏煉石補天之時,於大荒山無稽崖煉成高經十二丈、方經二十四丈頑石三萬六千五百零一塊。」 2.以人力彌補自然。比喻挽回世運。《舊唐書.卷二八.音樂志一》:「高祖縮地補天,重張區宇,反魂肉骨,再造生靈。」

Cấu tạo: 补 (bổ) + 天 (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.修補天空。古代神話傳說女媧煉石補天。唐.李賀〈李憑箜篌引〉:「女媧鍊石補天處,石破天驚逗秋雨。」《紅樓夢》第一回:「原來女媧氏煉石補天之時,於大荒山無稽崖煉成高經十二丈、方經二十四丈頑石三萬六千五百零一塊。」 2.以人力彌補自然。比喻挽回世運。《舊唐書.卷二八.音樂志一》:「高祖縮地補天,重張區宇,反魂肉骨,再造生靈。」

other

  • Nguồn khác Cũng chỉ việc quá sức, không thể thành công
  • Nguồn khác Cũng nói là Bổ thiên dục nhật (Vá trời và tắm cho mặt trời)

Từ liên quan

Gần nghĩa

補天浴日 · 補天濟世 · 天上 · 天下 · 天主 · 天乎 · 天乘 · 天书